I. Cấu hình CTKM (Chương trình khuyến mãi, giảm giá)

Để cấu hình CTKM, người dùng thực hiện các thao tác sau:

Bước 1 : người dùng chọn menu Bán hàng >> Sản phẩm >> Chương trình khuyến mại >> bấm Tạo.

Bước 2 : Nhập các thông tin của chương trình:

Các thông tin cần lưu ý:

+ Loại: hệ thống cấu hình sẵn các loại khuyến mại thường có, nhân viên chọn 1 trong các loại khuyến mại để cấu hình:

+ Số lần được áp dụng: số đơn hàng được áp dụng CTKM này.

+ Điều kiện đơn hàng: các điều kiện đủ để đơn hàng được áp dụng CTKM:

• Giá trị đơn hàng tối thiểu: ngưỡng dưới của giá trị đơn hàng cần đạt để được áp dụng CTKM.
• Giá trị đơn hàng tối đa: ngưỡng trên của giá trị đơn hàng cần đạt để được áp dụng CTKM.
• Ngày bắt đầu: thời gian CTKM bắt đầu có hiệu lực.
• Ngày kết thúc: thời gian cuối cùng CTKM có hiệu lực.

+ Điều kiện KH: người dùng cấu hình nhóm KH được áp dụng CTKM, nếu không có cấu hình thì tất cả KH đều được áp dụng CTKM.

+ Chi tiết chương trình: khi chọn loại khuyến mại phía trên thì phần chi tiết chương trình sẽ hiển thị tương ứng. Người dùng chọn thông tin của chi tiết chương trình.

Bước 3: Bấm Lưu để lưu CTKM ở trạng thái Nháp.

Bước 4: Bấm Bấm hoạt để bấm hoạt CTKM. CTKM chuyển sang trạng thái Đang hoạt động v à người dùng đã có thể áp dụng CTKM này cho KH tại các đơn bán hàng.


II. Các loại CTKM

a, Loại tích luỹ

+ Tích luỹ theo doanh thu: khi áp dụng CTKM với loại này, hệ thống cho phép người dùng tích luỹ dần doanh thu qua các đơn để đạt đủ doanh thu điều kiện để áp dụng CTKM

+ Tích luỹ theo sản phẩm: khi áp dụng CTKM với loại này, hệ thống cho phép người dùng tích luỹ theo sản phẩm ở mục điều kiện áp dụng.

+ Nhóm sản phẩm: hệ thống hiển thị những nhóm sản phẩm đã có trên hệ thống, người dùng chọn 1 nhóm sản phẩm.

+ Nhóm sản phẩm khuyến mại: hệ thống hiển thị những nhóm sản phẩm khuyến mại đã khai báo trên hệ thống, người dùng chọn 1 nhóm sản phẩm khuyến mại.

+ Sản phẩm: hệ thống hiển thị những sản phẩm thuộc nhóm sản phẩm khuyến mại đã chọn. Trường hợp người dùng không chọn nhóm sản phẩm khuyến mại (để trống trường này) thì khi chọn sản phẩm, hệ thống sẽ hiển thị những sản phẩm thuộc nhóm sản phẩm được chọn.

+ Loại tích luỹ theo điều kiện có 2 loại:

+ Số lượng tích luỹ đạt: trường hợp người dùng chọn loại tích luỹ là số lượng, người dùng nhập số lượng điều kiện tại trường dữ liệu này.

+ Doanh thu tích luỹ đạt: trường hợp người dùng chọn lại tích luỹ là doanh thu, người dùng nhập tổng doanh thu điều kiện tại trường dữ liệu này.

+ Nhóm sản phẩm: hệ thống hiển thị những nhóm sản phẩm đã có trên hệ thống, người dùng chọn 1 nhóm sản phẩm.

+ Nhóm sản phẩm khuyến mại: hệ thống hiển thị những nhóm sản phẩm khuyến mại đã khai báo trên hệ thống, người dùng chọn 1 nhóm sản phẩm khuyến mại.

+ Sản phẩm: hệ thống hiển thị những sản phẩm thuộc nhóm sản phẩm khuyến mại đã chọn. Trường hợp người dùng không chọn nhóm sản phẩm khuyến mại (để trống trường này) thì khi chọn sản phẩm, hệ thống sẽ hiển thị những sản phẩm thuộc nhóm sản phẩm được chọn.

+ Số lượng áp dụng: số lượng sản phẩm được tặng.

b, Mua sản phẩm A giảm giá sản phẩm B

+ Nhóm sản phẩm: hệ thống hiển thị những nhóm sản phẩm đã có trên hệ thống, người dùng chọn 1 nhóm sản phẩm.

+ Sản phẩm: khi chọn sản phẩm, hệ thống sẽ hiển thị những sản phẩm thuộc nhóm sản phẩm được chọn.

+ Số lượng yêu cầu: số lượng sản phẩm ít nhất KH cần mua trên 1 đơn hàng để được áp dụng CTKM.

+ Nhóm sản phẩm: hệ thống hiển thị những nhóm sản phẩm đã có trên hệ thống, người dùng chọn 1 nhóm sản phẩm.

+ Sản phẩm: khi chọn sản phẩm, hệ thống sẽ hiển thị những sản phẩm thuộc nhóm sản phẩm được chọn.

+ Số lượng áp dụng: số lượng sản phẩm được hưởng chiết khấu

+ Chiết khấu %: số % được chiết khấu

Khi đơn hàng bán thoả mãn điều kiện của CTKM thì sẽ được áp dụng CTKM theo đúng như cấu hình.


c, Sản phẩm

+ Nhóm sản phẩm: hệ thống hiển thị những nhóm sản phẩm đã có trên hệ thống, người dùng chọn 1 nhóm sản phẩm.

+ Nhóm sản phẩm khuyến mại: hệ thống hiển thị những nhóm sản phẩm khuyến mại đã được cấu hình, người dùng chọn 1 nhóm sản phẩm khuyến mại.

+ Sản phẩm: khi chọn sản phẩm, hệ thống sẽ hiển thị những sản phẩm thuộc nhóm sản phẩm được chọn.

+ Tổng tiền: tổng giá trị của sản phẩm mà KH cần mua để được áp dụng CTKM

+ Số lượng yêu cầu: số lượng sản phẩm ít nhất KH cần mua trên 1 đơn hàng để được áp dụng CTKM

+ Nhóm sản phẩm: hệ thống hiển thị những nhóm sản phẩm đã có trên hệ thống, người dùng chọn 1 nhóm sản phẩm.

+ Nhóm sản phẩm khuyến mại: hệ thống hiển thị những nhóm sản phẩm khuyến mại đã được cấu hình, người dùng chọn 1 nhóm sản phẩm khuyến mại.

+ Sản phẩm: khi chọn sản phẩm, hệ thống sẽ hiển thị những sản phẩm thuộc nhóm sản phẩm được chọn.

+ Số lượng áp dụng: số lượng sản phẩm được khuyến mại khi áp dụng CTKM.


d, Bộ sản phẩm (combo)

+ Nhóm sản phẩm: hệ thống hiển thị những nhóm sản phẩm đã có trên hệ thống, người dùng chọn 1 nhóm sản phẩm.

+ Nhóm sản phẩm khuyến mại: hệ thống hiển thị những nhóm sản phẩm khuyến mại đã được cấu hình, người dùng chọn 1 nhóm sản phẩm khuyến mại.

+ Sản phẩm: khi chọn sản phẩm, hệ thống sẽ hiển thị những sản phẩm thuộc nhóm sản phẩm được chọn.

+ Tổng tiền: tổng giá trị của sản phẩm mà KH cần mua để được áp dụng CTKM

+ Số lượng yêu cầu: số lượng sản phẩm ít nhất KH cần mua trên 1 đơn hàng để được áp dụng CTKM.

+ Nhóm sản phẩm: hệ thống hiển thị những nhóm sản phẩm đã có trên hệ thống, người dùng chọn 1 nhóm sản phẩm.

+ Nhóm sản phẩm khuyến mại: hệ thống hiển thị những nhóm sản phẩm khuyến mại đã được cấu hình, người dùng chọn 1 nhóm sản phẩm khuyến mại.

+ Sản phẩm: khi chọn sản phẩm, hệ thống sẽ hiển thị những sản phẩm thuộc nhóm sản phẩm được chọn.

+ Số lượng áp dụng: số lượng sản phẩm được khuyến mại khi áp dụng CTKM.

e, Giảm giá theo danh mục hàng hoá

+ Nhóm sản phẩm: hệ thống hiển thị những nhóm sản phẩm đã có trên hệ thống, người dùng chọn 1 nhóm sản phẩm.

+ Sản phẩm: khi chọn sản phẩm, hệ thống sẽ hiển thị những sản phẩm thuộc nhóm sản phẩm được chọn.

+ Chiết khấu: % chiết khấu sản phẩm khi được áp dụng CTKM

+ Số lượng tối đa: số lượng sản phẩm ít nhất KH cần mua trên 1 đơn hàng để được áp dụng CTKM.

f, Giảm giá theo số lượng mua

+ Nhóm sản phẩm: hệ thống hiển thị những nhóm sản phẩm đã có trên hệ thống, người dùng chọn 1 nhóm sản phẩm.

+ Sản phẩm: khi chọn sản phẩm, hệ thống sẽ hiển thị những sản phẩm thuộc nhóm sản phẩm được chọn.

+ Chiết khấu: % chiết khấu sản phẩm khi được áp dụng CTKM

+ Số lượng tối đa: số lượng sản phẩm ít nhất KH cần mua trên 1 đơn hàng để được áp dụng CTKM.

g, Giá bán theo số lượng mua

+ Nhóm sản phẩm: hệ thống hiển thị những nhóm sản phẩm đã có trên hệ thống, người dùng chọn 1 nhóm sản phẩm.

+ Sản phẩm: khi chọn sản phẩm, hệ thống sẽ hiển thị những sản phẩm thuộc nhóm sản phẩm được chọn.

+ Số lượng: số lượng sản phẩm ít nhất KH cần mua trên 1 đơn hàng để được áp dụng CTKM.

+ Đơn giá: đơn giá của 1 sản phẩm khi được áp dụng CTKM.


h, Đồng giá

+ Nhóm sản phẩm: hệ thống hiển thị những nhóm sản phẩm đã có trên hệ thống, người dùng chọn 1 nhóm sản phẩm.

+ Sản phẩm: khi chọn sản phẩm, hệ thống sẽ hiển thị những sản phẩm thuộc nhóm sản phẩm được chọn.

+ Đơn giá: đơn giá của 1 sản phẩm khi được áp dụng CTKM.


i, Giảm giá theo tổng giá trị đơn hàng

+ Giá trị đơn hàng tối thiểu: giá trị đơn hàng tối thiểu để được áp dụng CTKM.

+ Chiết khấu %: % chiết khấu được áp dụng khi được áp dụng CTKM.

+ Giá trị giảm tối đa: số tiền tối đa được giảm khi áp dụng CTKM.

+ Trường hợp giá trị giảm tối đa > số tiền chiết khấu: hệ thống sẽ áp dụng khuyến mại và lấy số tiền được giảm bằng số % trong cấu hình.

+ Trường hợp giá trị giảm tối đa < số tiền chiết khấu: hệ thống áp dụng khuyến mại và lấy số tiền được giảm bằng giá trị giảm tối đa.